chất độc

Học thuật
Thân thiện
chất độc

Thạch tín là một chất độc nguy hiểm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chất có thể gây hại hoặc gây chết cho sinh vật sống: Một loại vật chất, thường hóa học, khả năng gây rối loạn chức năng, tổn thương hoặc tử vong cho cơ thể sinh vật khi tiếp xúc, hấp thụ hoặc tiêu thụ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Thạch tín một chất độc nguy hiểm.
    • Một số loài nấm chứa chất độc gây chết người.
    • Các nhà khoa học đang nghiên cứu cách trung hòa chất độc này.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chất độc thần kinh": Loại chất độc tấn công làm tê liệt hệ thần kinh.

    • Sarin một loại chất độc thần kinh cực mạnh.
  • "Chất độc hại tế bào": Chất độc gây tổn thương hoặc phá hủy tế bào.

    • Một số loại thuốc hóa trị tính chất độc hại tế bào.
  • "Nhiễm độc": Trạng thái cơ thể bị ảnh hưởng bởi chất độc.

    • Bệnh nhân nhập viện trong tình trạng nhiễm độc thức ăn.
Biến thể từ gần giống
  • Độc tố (danh từ): Chất độc được tạo ra bởi các sinh vật sống như vi khuẩn, nấm, động vật hoặc thực vật.

    • Độc tố botulinum một trong những độc tố mạnh nhất được biết đến.
  • Chất độc hại (danh từ): Từ rộng hơn, chỉ chung các chất có thể gây hại cho sức khỏe hoặc môi trường, không nhất thiết gây chết người ngay lập tức.

    • Khói thuốc lá chứa nhiều chất độc hại.
  • Nọc độc (danh từ): Chất độc do một số động vật (như rắn, ong, bọ cạp) tiết ra, thường được truyền qua vết cắn hoặc vết chích.

    • Con rắn đó nọc độc rất mạnh.
Từ đồng nghĩa
  • Thuốc độc: Thường dùng để chỉ chất độc được chế ra với mục đích đầu độc.
  • Độc dược: Từ cổ hoặc trang trọng hơn để chỉ chất độc, thường trong y học cổ truyền hoặc văn chương.
Các cụm từ liên quan
  • Phơi nhiễm chất độc: Tiếp xúc với chất độc.

    • Công nhân nguy cơ phơi nhiễm chất độc hóa học.
  • Khử độc: Loại bỏ hoặc làm mất tác dụng của chất độc.

    • Quy trình khử độc được tiến hành khẩn cấp.
Thành ngữ liên quan
  • "Thuốc độc bọc đường": Chỉ những thứ có vẻ ngoài ngọt ngào, hấp dẫn nhưng bên trong chứa đựng sự nguy hiểm, độc hại.

    • Những lời đường mật ấy chẳng khác gì thuốc độc bọc đường.
  • "Độc như rắn độc": von về tính cách độc ác, hiểm độc của một người.

    • Lòng dạ hắn ta độc như rắn độc.
chất độc

Thạch tín là một chất độc nguy hiểm.

  1. dt. Chất có thể làm hại cơ thể: Thạch tín một chất độc nguy hiểm.